
1. Phân huỷ Bradykinin
Tác dụng phân huỷ Bradykinin
H.Yamazaki,
2. Tăng tác dụng của kháng sinh
Thúc đẩy sự xâm nhập của kháng sinh và hoá chất trị liệu vào các mô bị nhiễm trùng.
Tác dụng tăng hoạt tính kháng sinh
ALPHANARCINE 10 gia tăng nồng độ kháng sinh trong mô viêm nhiễm.
3. Làm loãng đàm
Giúp bệnh nhân dễ khạc đàm trong các bệnh lý về hô hấp hoặc các tình trạng ứ đọng đàm sau gây mê.
4. Phân huỷ fibrin và fibrinogen
- Làm tan máu tụ sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật
- Không gây chảy máu thứ phát
- Không có tác dụng trên albumin và γ-globulin
- Không làm thay đổi các chỉ số đông máu và chảy máu
Tác dụng phân huỷ Fibrin
Serratiopeptidase có tác dụng phân huỷ Fibrin nhưng không ảnh hưởng đến hệ thống đông máu.
S.Fuji:
5. An toàn
- Không chống chỉ định trong trường hợp phụ nữ có thai hoặc cho con bú
- Không chống chỉ định trong trường hợp loét dạ dày tá tràng.
6. Chỉ định & Liều dùng:
CHỈ ĐỊNH
· Ngoại khoa
- Các triệu chứng viêm và phù nề sau phẫu thuật, chấn thương
- Triệu chứng viêm trong trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn
· Tai Mũi Họng
- Viêm xoang, viêm tai giữa, viêm họng
- Sau phẫu thuật chuyên khoa và phẫu thuật tạo hình
· Nội khoa
- Phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng
- Long đờm trong các bệnh phổi như: viêm phế quản, hen phế quản, lao
· Nha khoa
- Viêm nha chu, apxe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng.
- Sau phẫu thuật răng, hàm, mặt
· Các chỉ định khác
- Sản phụ khoa: Sưng căng tuyến vú
- Tiết niệu: viêm bàng quang, viêm mào tinh hoàn
LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG
Thường dùng 1 viên/lần x 3 lần/ 24 giờ.
Không bẻ hoặc nghiền nát viên thuốc khi uống.
Liều dùng có thể tăng tuỳ theo chỉ định của thầy thuốc.
6. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không sử dụng cho người dị ứng với thuốc hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
7. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Hiếm khi xảy ra các rối loạn tiêu hoá như biếng ăn, khó chịu, buồn nôn.
- Ngưng thuốc khi xảy ra các phản ứng quá mẫn ngoài da.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
8. THẬN TRỌNG
Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân bị rối loạn đông máu, suy gan, suy thận nặng hoặc bệnh nhân bị nghi ngờ có xuất huyết tiêu hoá.
9. TƯƠNG TÁC THUỐC
Serratiopeptidase làm tăng tác dụng của thuốc kháng sinh khi dùng phối hợp
10. TRÌNH BÀY
Viên nén có vỏ bao phim tan trong ruột chứa 10 mg Serratiopeptidase tương đương với 20.000 đơn vị.
Hộp 10 vỉ x 10 viên
11. BẢO QUẢN- HẠN DÙNG- TIÊU CHUẨN
Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 250C.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn: TCCS
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ
Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng hoặc khi đã bị biến màu, vỡ bở...