AMLODIPIN 5  [11:58:52 24/10/2009]
Tên thuốc / Hoạt chất chính Amlodpin 5 ( Amlodipin 5 mg)
Hàm lượng / Quy cách 5 mg/ viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nước sản xuất PHARBACO- Việt Nam
 

 DOBECA  15:10:52 24/07/2009
 GEMNPID 16:29:06 14/10/2008
 NITRPSOL Inj 09:56:12 10/12/2008
 DURAKINASE Inj 09:57:29 10/12/2008
Lofin 30  [11:22:07 27/10/2009]
Tên thuốc/ Hoạt chất chính LOFIN 30 (Pioglitazon hydrochloride)
Hàm lượng/ Quy cách 30mg/ viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nước sản xuất PHARBACO- Việt Nam
 

 LOFIN 15 08:54:12 27/10/2009
 Gludepatic 500 08:37:37 27/10/2009
 INSUNIDD N 15:25:40 14/10/2008
 INSULIDD 30/70 15:31:54 14/10/2008
LEVODIN  [16:00:05 14/10/2008]
Tên thuốc/Hoạt chất chính: LEVODIN (Levosulpiride 25 mg)
Hàm lượng/Quy cách: 25mg/tab, Hộp 10 x 10 viên
Nước sản xuất: MYUNG IN Korea
Thuốc tương đương:  

TOBRIZON Eye drops  [10:50:24 14/10/2008]
 
Tên thuốc / Hoạt chất chính: TOBRIZON Eye drops. (Tobramycin 3 mg, Dexamethasone 1mg)
Hàm lượng / Quy cách: Lọ 5 ml
Nước sản xuất: FAHRENHEIT, Indonesia
Thuốc tương đương: TOBRADEX
 

 NEOLYSON Eye drops 10:56:19 14/10/2008
 AUMNATA 11:16:05 14/10/2008
SQUALID DRY SUSPENSION  [22:21:46 26/08/2010]

 REZOTUM 00:20:53 12/04/2010
 HULEVO® 750 12:25:54 18/09/2009
 PRAZONE-S 1g 16:20:25 13/10/2008
 PRAZONE-S 2g 17:31:59 13/10/2008
ALPHANARCINE 10  [18:03:21 23/10/2009]
Tên thuốc/ Hoạt chất chính Alphanarcine 10 (Serratiopeptidase 10 mg)
Hàm lượng/ Quy cách 10mg/tab/ Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nước sản xuất Pharbaco - Việt Nam
 
 
 

 BACLOSAL 11:27:12 22/10/2008
 UNIHYLON 11:11:25 12/11/2008
KUPBLOICIN  [16:27:59 09/11/2009]
Tên thuốc/ Hoạt chất chính Kupbloicin (Bleomycin)
Hàm lượng / Quy cách đóng gói 15 UI/Lọ; Hộp 1 lọ
Nước sản xuất Korea United Pharm.Inc. (Korea)
 

 CISPLATON 09:27:11 03/11/2009
 GECITABINE  17:57:49 14/10/2008
ALFOCERIN  [23:43:57 11/04/2010]
 
 
 
Thật sự hiệu quả trong điều trị
        - Đột qụy:
          + Đột qụy trong cơn cấp.
          + Phục hồi chức năng sau đột qụy.
          - Chấn thương sọ não:
          + Chấn thương sọ não trong cơn cấp.
          + Phục hồi chức năng sau chấn thương sọ não và sau phẫu thuật thần kinh.
          - Sa sút trí tuệ:
           + Suy giảm trí nhớ, thờ ơ mất định hướng.
           + Thiểu năng não bộ, hoa mắt, nhức đầu, chóng mặt.
           + Giảm hoạt động và vận động, giảm sút sự tập trung.
Dược động độc đáo: The power of direct dual action
          Alfocerin có tác dụng cải thiện các chức năng thần kinh trí nhớ tốt. Sự suy giảm về chức năng nhận thức, trí nhớ đòi hỏi phải cải thiện hoạt động của các sợi trục dẫn truyền tín hiệu thần kinh và các synap thần kinh. Chuyển hoá Alfocerin trong cơ thể được tách thành hai phần, như một mũi tên bắng trúng hai mục đích, một phần có vai trò tích cực tại màng tế bào, làm tăng cường độ mềm dẻo của màng nơron thần kinh, hồi phục khả năng tạo hình và gián tiếp tác động lên chức năng các cơ quan tiếp nhận thông tin. Phần thứ 2 giúp cho quá trình tổng hợp Acetycholine và Phospholipids làm cải thiện khả năng truyền dẫn thần kinh, phục hồi lại năng lực trí nhớ. 
         
   
   

 NUROMIN OD 11:52:09 25/07/2009
 GARBAPIA Capsule 11:45:34 10/12/2008
ALSOBEN  [11:47:26 10/12/2008]
Tên thuốc /Hoạt chất chính: ALSOBEN (Misoprostol 200mcg)
Hàm lượng / Quy cách: 200mcg/tab Hộp 5 x 12 viên
Nước sản xuất: UNIMED, Korea
Thuốc tương đương: CYTOTEC
 

 MIFE 200 11:47:45 10/12/2008
Top    Back


Xem giỏ hàng

 
ads0
 
ad 5
 
Ads4
 
Lượt truy cập

95447

clc
11111111111111


Truot phai