LEVODIN  [08:00:05 14/10/2008]
Tên thuốc/Hoạt chất chính: LEVODIN (Levosulpiride 25 mg)
Hàm lượng/Quy cách: 25mg/tab, Hộp 10 x 10 viên
Nước sản xuất: MYUNG IN Korea
Thuốc tương đương:  

 
THÀNH PHẦN: Mỗi viêm nén chứa:
Hoạt chất: Levosulpiride…………………………..25mg
MÔ TẢ: Viên nén tròn, màu trắng, hai mặt lồi.
CHỈ ĐỊNH: Làm dịu các triệu chứng gây ra do tiêu hóa kém: đầy hơi , khó chịu vùng thượng vị, đau dạ dày, ợ chua, buồn nôn và nôn.
LIỀU VÀ CÁCH DÙNG.
                Người lớn: 1viên x 3 lần/ngày, dùng thuốc trước bữa ăn.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sỹ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
1. Phụ nữ mang thai và có khả năng mang thai.
2. Bệnh nhân bị tổn thương nhu động ruột, bệnh nhân bị xuất huyết dạ dày ruột, rối loạn nhu động ruột hay khả năng thẩm thấu.
3. Tăng sắc tố tế bào – có thể gây tăng huyết áp do phóng thích catecholamine từ khối u.
4. Tăng cảm giác không dung nạp thuốc.
5. Động kinh, hưng cảm và loạn tâm thần hưng - trầm cảm
6. Bệnh nhân bệnh vú cấp tính – đây là sự tương quan giữa sự tăng tiết prolactin và loạn sản tế bào vú thường gặp khi dùng thuốc hướng tâm thần.
THẬN TRỌNG
1) Bệnh nhân tăng huyết áp.
2) Trẻ em (vì có hội chứng ngoại tháp xảy ra, nên thận trọng tránh sử dụng thuốc quá liều)
3) Bệnh nhân lớn tuổi: Thuốc được đào thải qua thận. Ở những bệnh nhân suy giảm chức năng thận và người lớn tuổi, nồng độ của thuốc trong huyết thanh có thể tăng cao. Cần lưu ý khi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân này vì có thể xảy ra các tác dụng phụ (hội chứng ngoại tháp,vv...), và cần điều chỉnh liều và số lần dùng thuốc.
4) Phụ nữ đang cho con bú: Chỉ dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú khi cân nhắc lợi ích của điều trị nhiều hơn bất kỳ nguy cơ có hại có thể xảy đến cho trẻ bởi vì chưa có nghiên cứu về mức độ an toàn của thuốc trên trẻ sơ sinh.
TÁC DỤNG PHỤ
Đôi khi gây mất kinh, tăng tiết sữa, chứng vú to ở đàn ông, khát nước, đau dạ dày, buồn nôn, nôn, tiêu chảy và táo bón, sốt, mệt mỏi, buồn ngủ, uể oải, chóng mặt, và mất thăng bằng.
Cao huyết áp có thể xảy ra.
Hiếm khi bị run, cứng lưỡi, khó thở, liệt dương, phát ban hay phù.
Thông báo ngay cho bác sĩ nếu có những tác dụng phụ xảy ra sau khi dùng thuốc.
LƯU Ý CHUNG
1) Gia tăng tiết prolactin và tác dụng phụ chảy sữa do tác động ngoại tháp của não trung gian. Vì thế cần thông báo cho bệnh nhân biết các tác dụng phụ của thuốc trước khi kê toa.
2) Viêm tuyến nội tiết não trung gian và hội chứng ngoại tháp có thể xảy ra, vì thế cần xem xét hiệu quả và mức độ an toàn khi dùng thuốc.
3) Không nên lái xe hay vận hành máy móc trong thời gian đang dùng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
1) Tác động của thuốc trên nhu động ruột đối kháng với tác động của các thuốc đối giao cảm (atropin, methylscopolamine,vv...), thuốc gây mê và thuốc giảm đau, vì thế không nên phối hợp chung các thuốc với nhau.
2) Vì thuốc làm mất các dấu hiệu quá liều của các thuốc nhóm digital: buồn nôn, nôn, biếng ăn, nên cần theo dõi cẩn thận khi chỉ định thuốc cho các bệnh nhân đang điều trị với thuốc digital.
3) Sử dụng kết hợp đồng thời với benzamide (metoclopramide, tiapride, vv...) dễ gây viêm tuyến nội tiết và hội chứng ngoại tháp. Vì thế, cần theo dõi bệnh nhân cẩn thận và thận trọng khi phối hợp các thuốc này.
4) Cần đặc biệt lưu ý khi sử dụng đồng thời với các thuốc hướng tâm thần để tránh các tác động phụ do tương tác thuốc. Không dùng chung thuốc với rượu.
CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC
1) Vì thuốc có tác động chống nôn, nên làm mất các triệu chứng nôn do nhiễm độc, trục dưới đồi và viêm não, gây ra do các thuốc khác. Vì vậy cần theo dõi kỹ bệnh nhân và thận trọng khi sử dụng .
2) Thử nghiệm độc tính cấp của thuốc trên vật thử nghiệm ghi nhận được thuốc có tác động làm teo tinh hoàn và giảm tỉ lệ thụ thai trên các thử nghiệm về sự sinh sản.
3) Thử nghiệm trên chuột cho uống thuốc liều cao trong thời gian dài ghi nhận thấy tần số xuất hiện các khối u trên tuyến yên, tuyến vú cao hơn hẳn so với nhóm chuột uống thuốc với liều thông thường.
BẢO QUẢN: Bảo quản trong bao bì kín, ở nhiệt độ phòng.
HẠN DÙNG: 36 tháng tính từ ngày sản xuất.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
ĐÓNG GÓI: 10 viên x 10 vỉ (100 viên/hộp)
ĐỂ THUỐC TRÁNH XA TẦM TAY CỦA TRẺ EM.
Số VISA: VN-8366-04.
Sản phẩm này được kiểm tra rất nghiêm ngặt về chất lượng trước khi xuất xưởng.
http://www.myunginph.co.kr                                         ACC0302-01
Sản xuất bởi: MYUNG IN PHARM.CO., LTD.
186-1 Noha-ri Paltan-nryun Hwasung – si, Kyunggi-do, Korea.
Tel: 82-31-354-6930-2                                Fax: 82-31-354-6938

Top    Back
CAFOCID  [07:43:56 28/02/2012]
 

Tên thuốc/ hoạt chất chính

Pantoprazol natri

Hàm lượng/ quy cách

40mg

Nước sản xuất

Pharbaco – Việt Nam


SULETAMIN Inj. 8mg  [03:13:40 20/08/2011]

Tên thuốc/ hoạt chất chính:

Ondansetron HCl.2H20

Hàm lượng/ quy cách đóng gói:

8mg/ ống 4ml x 10 ống/hộp.

Nước sản xuất:

MYUNGMOON Pharm.CO., Ltd., Korea


ULDESO Tab.  [04:22:53 16/08/2011]

Tên thuốc/ hoạt chất chính:

Ursodesoxycholic acid 300mg

Hàm lượng/ quy cách:

300mg/ Tab.Hộp 3x10 viên.

Nước sản xuất:

Hankook Korus Pharm - Korea.

Thuốc tương đương:

URSA 200




Xem giỏ hàng

 
PIDOGREL
 
Topflovir
 
ULDESO
 
REZOTUM
 
Lượt truy cập

581966

gemron
11111111111111
ESGESTREL
nnn

Truot phai